Vietnamese · word
đường
sugar
/ɗɨəŋ˨˩/noun
Meanings
- noun · A1
Chất màu trắng hoặc nâu có vị ngọt, dùng cho đồ ăn và thức uống.
Tôi uống trà không đường.
- noun · A1
Lối đi lại cho người và xe cộ trên mặt đất.
Đường này rất đông xe vào buổi sáng.
- noun · B1
Vạch dài nối từ điểm này sang điểm khác.
Hãy vẽ một đường thẳng trên giấy.
Appears in 3 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.


