LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

ít

less

/it˧˥/adjective

Meanings

  • adjective · A1

    Có số lượng, khối lượng hoặc mức độ không nhiều.

    Hôm nay ở quán có rất ít khách.

  • adverb · A2

    Chỉ tần suất không thường xuyên hoặc mức độ thực hiện hành động hạn chế.

    Tôi rất ít khi uống cà phê vào buổi tối.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app