LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

đá

iced

/ɗaː˧˥/noun

Meanings

  • noun · A1

    Nước đóng băng lại thành thể rắn, thường dùng để làm lạnh đồ uống.

    Em cho anh xin thêm một ít đá.

  • verb · A1

    Dùng chân tác động mạnh vào một vật hoặc người khác.

    Anh ấy đá bóng rất giỏi.

  • noun · A1

    Chất rắn tự nhiên rất cứng cấu tạo nên vỏ Trái Đất.

    Ngôi nhà này được xây bằng đá.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app