Vietnamese · word
cắt
cut
/kat̚˧˥/verb
Meanings
- verb · A1
Dùng dao, kéo hoặc vật sắc để làm đứt hoặc chia một vật thành nhiều phần.
Mẹ đang cắt rau ở trong bếp.
- verb · B1
Ngừng cung cấp hoặc làm giảm bớt một dịch vụ, khoản tiền hoặc hoạt động.
Khu vực này vừa bị cắt điện vào buổi sáng.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
