LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

đặt

book

/ɗat˧˨ʔ/verb

Meanings

  • verb · A1

    Yêu cầu giữ trước chỗ, phòng hoặc mua hàng hóa, đồ ăn.

    Tôi muốn đặt một phòng khách sạn cho hai người.

  • verb · A1

    Để một vật vào một chỗ hoặc trên một bề mặt.

    Cô ấy đặt cốc cà phê lên bàn.

  • verb · A2

    Cho ai hoặc cái gì một cái tên, hoặc đưa ra câu hỏi, mục tiêu.

    Bố mẹ đặt tên cho con gái là Mai.

Appears in 3 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app