LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

cùng

together

/kuŋ˨˩/adverb

Meanings

  • adverb · A1

    Làm một việc gì đó chung với người khác.

    Chúng ta cùng nấu bữa tối nhé.

  • preposition · A1

    Có mặt hoặc làm gì đó kèm theo một người hay vật khác.

    Tôi muốn đi du lịch cùng bạn bè.

  • adjective · A2

    Có đặc điểm, thời gian hoặc nơi chốn giống hệt nhau.

    Hai người họ làm việc ở cùng một công ty.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app