Vietnamese · word
rủ
invite
/zu˧˩˧/verb
Meanings
- verb · A2
Bảo hoặc mời người khác cùng đi đâu hoặc làm việc gì đó với mình.
Hôm nay tôi rủ Nam đi xem phim.
- verb · B2
Buông thõng xuống hoặc ngả chúc xuống phía dưới.
Những cành liễu rủ xuống mặt hồ.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

