LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

rảnh

free

/zajŋ˧˩˧/adjective

Meanings

  • adjective · A1

    Có thời gian trống, không bận việc gì.

    Cuối tuần này bạn có rảnh đi cà phê không?

  • adjective · B1

    Làm những việc thừa thãi hoặc vô ích vì không có việc gì làm.

    Cậu rảnh quá nên mới đi lo chuyện bao đồng à?

Appears in 4 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app