LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

đầu

head

/ɗəw˨˩/noun

Meanings

  • noun · A1

    Bộ phận trên cùng của cơ thể người hoặc con vật, có mắt, mũi, miệng và não.

    Anh ấy đội mũ để che đầu.

  • noun · A2

    Phần trước nhất hoặc điểm bắt đầu của một vật thể hay không gian.

    Chúng tôi đứng đợi ở đầu con hẻm.

  • adjective · A2

    Ở vị trí thứ nhất hoặc xảy ra trước nhất trong một khoảng thời gian hay chuỗi sự việc.

    Đây là lần đầu em đi máy bay.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app