LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

đế

soles

/ɗe˧˥/noun

Meanings

  • noun · A2

    Phần dưới cùng của một vật dùng để nâng đỡ hoặc tiếp xúc với mặt đất.

    Đế giày này làm bằng cao su nên đi rất êm.

  • noun · B2

    Vua hoặc người đứng đầu tối cao của một đế quốc.

    Sau khi thống nhất đất nước, ông xưng đế và lập ra triều đại mới.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app