Vietnamese · word
sửa
fix
/sɨə˧˩˧/verb
Meanings
- verb · A1
Làm cho một vật bị hỏng hoạt động bình thường trở lại.
Bố tôi đang sửa chiếc quạt điện bị hỏng.
- verb · A2
Thay đổi điều gì đó để làm cho đúng hơn hoặc tốt hơn.
Cô giáo giúp học sinh sửa các lỗi chính tả trong bài viết.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
