LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

giao

deliver

/zaːw/verb

Meanings

  • verb · A2

    Đưa hàng hóa, bưu phẩm hoặc đồ vật đến một nơi hay cho một người.

    Họ sẽ giao hàng đến nhà bạn vào ngày mai.

  • verb · B1

    Trao nhiệm vụ, công việc hoặc trách nhiệm cho người khác thực hiện.

    Thầy giáo giao nhiều bài tập về nhà cho học sinh.

  • verb · B2

    Cắt ngang qua hoặc gặp nhau tại một điểm.

    Hai con đường lớn này giao nhau ở trung tâm thành phố.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app