Vietnamese · word
giữa
middle
/zɨə˧ˀ˥/preposition
Meanings
- preposition · A1
Ở vị trí có người hoặc vật ở hai bên hoặc xung quanh.
Tôi ngồi ở giữa Nam và Lan.
- noun · A2
Phần hoặc điểm ở trung tâm, cách đều các phía hoặc các đầu.
Hãy đặt bình hoa vào chính giữa bàn.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
