LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

phim

movie

/fim/noun

Meanings

  • noun · A1

    Tác phẩm điện ảnh hoặc truyền hình gồm nhiều hình ảnh chuyển động để kể một câu chuyện.

    Tối nay chúng tôi đi xem phim ở rạp.

  • noun · B1

    Dải nhựa mỏng có tráng chất nhạy sáng dùng trong máy chụp hình hoặc máy quay cổ điển.

    Anh ấy mua hai cuộn phim cho máy ảnh cơ.

Appears in 2 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app