LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

hàng

goods

/haːŋ˨˩/noun

Meanings

  • noun · A1

    Đồ vật được làm ra để bán hoặc trao đổi.

    Cửa hàng này bán nhiều hàng mới.

  • noun · A2

    Nhiều người hoặc vật đứng nối tiếp nhau thành một đường thẳng.

    Mọi người đang đứng xếp hàng mua vé.

  • verb · B1

    Chấp nhận thua cuộc và chịu theo lệnh của đối phương.

    Quân địch đã phải đầu hàng sau nhiều ngày chiến đấu.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app