Vietnamese · word
hơi
a bit
/həːj/adverb
Meanings
- adverb · A1
Ở mức độ ít hoặc nhẹ, thường đứng trước tính từ.
Hôm nay trời hơi lạnh.
- noun · A2
Chất khí bốc lên từ chất lỏng hoặc tỏa ra từ cơ thể.
Hơi nước bốc lên từ nồi canh nóng.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
