LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

rộng

loose

/zəwŋ͡m˧˨ʔ/adjective

Meanings

  • adjective · A1

    Có diện tích lớn hoặc khoảng cách từ mép này sang mép kia lớn.

    Căn phòng này rất rộng và thoáng mát.

  • adjective · A2

    Có kích cỡ lớn hơn mức vừa vặn của người mặc.

    Chiếc áo này hơi rộng so với tôi.

  • adjective · B1

    Bao quát nhiều lĩnh vực hoặc có phạm vi ảnh hưởng lớn.

    Anh ấy là người có hiểu biết rất rộng.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app