Vietnamese · word
vừa
fits
/vɨə˨˩/adverb
Meanings
- adverb · A1
Chỉ hành động mới xảy ra cách đây một thời gian rất ngắn.
Tôi vừa về đến nhà.
- adjective · A1
Đúng kích thước hoặc số lượng, không thừa cũng không thiếu.
Cái áo này rất vừa với tôi.
- conjunction · A2
Dùng theo cặp để liên kết hai hành động hoặc trạng thái xảy ra cùng một lúc.
Anh ấy vừa nghe nhạc vừa nấu ăn.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
