Vietnamese · word
họp
meeting
/hɔp̚˧˨ʔ/verb
Meanings
- verb · A2
Tập hợp nhiều người lại để cùng nhau bàn bạc công việc.
Hôm nay phòng chúng tôi họp lúc chín giờ sáng.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
