LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

sang

to

/saːŋ/preposition

Meanings

  • preposition · A2

    Dùng sau động từ để chỉ sự chuyển đổi sang một thời điểm, trạng thái hoặc đối tượng mới.

    Chúng tôi quyết định dời cuộc họp sang ngày mai.

  • preposition · A1

    Dùng để chỉ hướng di chuyển vượt qua một khoảng cách, ranh giới để đến một địa điểm khác.

    Cuối tuần này tôi sẽ đi sang nhà bạn chơi.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app