Vietnamese · word
thuốc
medicine
/tʰuək̚˧˥/noun
Meanings
- noun · A1
Chất dùng để chữa bệnh hoặc làm giảm đau đớn.
Bác sĩ bảo tôi phải uống thuốc đúng giờ.
- noun · A2
Lá cây phơi khô dùng để hút, thường chỉ thuốc lá.
Anh ấy đã quyết định bỏ hút thuốc từ tháng trước.
- noun · B1
Hóa chất hoặc dung dịch điều chế cho một mục đích xử lý nhất định.
Người nông dân đang phun thuốc trừ sâu trên cánh đồng.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

