LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

kiểm tra

check

/kiəm˧˩ ʈaː˧˧/verb

Meanings

  • verb · A1

    Xem xét kỹ để biết tình trạng hoặc xem có đúng hay không.

    Bạn hãy kiểm tra lại thông tin trước khi gửi.

  • noun · A2

    Việc xem xét, đánh giá hoặc một bài thi ngắn để đánh giá kiến thức.

    Ngày mai cả lớp sẽ có một bài kiểm tra tiếng Anh.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app