LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

lễ tân

front desk

/le˧ˀ˥ tən˧˧/noun

Meanings

  • noun · A2

    Khu vực hoặc bàn đón tiếp khách khi đến khách sạn, tòa nhà hoặc sự kiện.

    Khách đến nhận phòng tại quầy lễ tân.

  • noun · A2

    Người làm công việc đón tiếp và hỗ trợ khách hàng.

    Cô ấy làm lễ tân cho một công ty quốc tế.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app