LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

mới

new

/məːj˧˥/adjective

Meanings

  • adjective · A1

    Chưa từng được dùng hoặc mới xuất hiện gần đây.

    Tôi có một chiếc điện thoại mới.

  • adverb · A1

    Chỉ một hành động vừa xảy ra cách đây không lâu.

    Tôi mới đến Việt Nam vào tuần trước.

  • adverb · A2

    Chỉ một việc xảy ra sau khi một điều kiện đã được hoàn thành.

    Làm xong bài tập thì tôi mới đi ngủ.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app