Vietnamese · word
nặng
weighs
/naŋ˧˨ʔ/adjective
Meanings
- adjective · A1
Có trọng lượng lớn, khó nâng hoặc mang.
Cái vali này rất nặng, tôi không mang nổi.
- verb · A2
Có một số cân nặng cụ thể.
Tôi nặng sáu mươi cân.
- adjective · B1
Ở mức độ nguy hiểm, nghiêm trọng hoặc khó khăn.
Bệnh tình của ông ấy đã trở nặng hơn.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
