Vietnamese · word
nhìn
look at
/ɲin˨˩/verb
Meanings
- verb · A1
Hướng mắt về một người hoặc vật nào đó để thấy.
Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ.
- verb · B1
Xem xét hoặc đánh giá một sự việc, con người theo một cách nhất định.
Chúng ta cần nhìn vấn đề một cách khách quan.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
