LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

sau

after

/saw/preposition

Meanings

  • preposition · A1

    Chỉ thời điểm xảy ra muộn hơn một mốc thời gian hoặc sự việc.

    Tôi thường đi dạo sau bữa tối.

  • preposition · A1

    Chỉ vị trí ở phía lưng hoặc phía đằng sau một người hoặc vật.

    Con mèo đang trốn ở sau cánh cửa.

  • adjective · A1

    Chỉ sự việc hoặc thời điểm kế tiếp sau thời điểm hiện tại.

    Chúng ta sẽ gặp lại nhau vào tuần sau.

Appears in 2 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app