LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

thêm

add

/tʰeːm/verb

Meanings

  • verb · A1

    Cho vào hoặc gộp vào để có nhiều hơn.

    Tôi muốn thêm một ít sữa vào cà phê.

  • adverb · A1

    Đứng sau từ khác để chỉ mức độ hoặc số lượng tăng lên.

    Bạn có muốn uống thêm trà không?

Appears in 3 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app