LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

uống

drink

/uəŋ˧˥/verb

Meanings

  • verb · A1

    Cho nước hoặc chất lỏng vào miệng rồi nuốt.

    Tôi muốn uống một cốc nước mát.

  • verb · A2

    Đưa thuốc vào cơ thể qua đường miệng để chữa bệnh.

    Bạn nhớ uống thuốc đúng giờ nhé.

Appears in 8 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app