Vietnamese · word
tiếc
sorry
/tiək˦˥/verb
Meanings
- verb · A2
Cảm thấy buồn bã hoặc không vui vì đã để mất một thứ gì đó hoặc bỏ lỡ một cơ hội.
Tôi rất tiếc vì không thể đến dự bữa tiệc tối nay.
- adjective · B1
Gây cảm giác buồn vì điều gì đó không diễn ra thuận lợi hoặc bỏ lỡ điều tốt.
Trận bóng hòa ở phút cuối thật là tiếc.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
