LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

viên

pills

/viən/noun

Meanings

  • noun · A1

    Từ dùng để chỉ một vật nhỏ có hình tròn hoặc hình khối, như thuốc, kẹo hay đá.

    Bác sĩ dặn tôi uống hai viên thuốc mỗi ngày.

  • verb · B2

    Làm cho vật mềm thành hình tròn nhỏ bằng bàn tay hoặc ngón tay.

    Mẹ tôi viên thịt lại để nấu canh.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app