Vietnamese · word
xe
car
/sɛ˧˧/noun
Meanings
- noun · A1
Phương tiện có bánh dùng để chở người hoặc đồ vật đi lại.
Anh ấy đi làm bằng xe máy mỗi sáng.
- verb · B2
Làm cho các sợi nhỏ xoắn lại với nhau thành sợi lớn.
Người thợ khéo léo xe từng sợi tơ tằm.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

