LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

bia

beer

/ɓiə˧˧/noun

Meanings

  • noun · A1

    Một loại đồ uống có cồn làm từ lúa mạch và hoa bia.

    Họ thường uống bia cùng bạn bè vào cuối tuần.

  • noun · B1

    Vật làm đích để tập bắn súng hoặc bắn cung.

    Người lính ngắm bắn chính xác vào tấm bia.

  • noun · B2

    Tấm đá hoặc kim loại có khắc chữ để ghi nhớ công đức hoặc người đã mất.

    Văn Miếu lưu giữ nhiều tấm bia đá ghi danh các vị tiến sĩ.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app