LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

biết

know

/ɓiət˧˥/verb

Meanings

  • verb · A1

    Có thông tin hoặc nhận biết về một người, một sự việc.

    Tôi biết nhà của anh ấy ở đâu.

  • verb · A1

    Có khả năng hoặc kỹ năng làm một việc do học tập hoặc rèn luyện.

    Em gái tôi biết bơi từ khi còn nhỏ.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app