LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

lạc

lost

/laːk˧˨ʔ/verb

Meanings

  • verb · A2

    Mất phương hướng, không biết lối đi hoặc bị tách khỏi người khác.

    Em bé bị lạc mẹ ở trong siêu thị.

  • noun · A2

    Hạt ăn được mọc dưới đất, bùi và béo ngậy; quả của cây đậu phộng.

    Mẹ mua một túi lạc rang về ăn cùng cơm.

  • adjective · B1

    Lệch khỏi phương hướng, chủ đề hoặc chuẩn mực ban đầu.

    Bài văn của học sinh bị lạc đề nên bị điểm kém.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app