LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

lo

worry

/lɔ/verb

Meanings

  • verb · A1

    Cảm thấy không yên tâm hoặc sợ có điều xấu xảy ra.

    Mẹ đừng lo, con vẫn khỏe mạnh.

  • verb · A2

    Làm những việc cần thiết để chăm sóc hoặc giải quyết một việc nào đó.

    Bạn cứ nghỉ ngơi đi, việc nhà để tôi lo.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app