LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

chật

tight

/t͡ɕət̚˨˩ʔ/adjective

Meanings

  • adjective · A1

    Quá bé hoặc quá bó sát vào cơ thể khi mặc hoặc đi.

    Đôi giày này hơi chật nên tôi đi đau chân.

  • adjective · A2

    Có diện tích hoặc không gian quá hẹp, không đủ chỗ cho người hoặc đồ vật.

    Căn phòng này quá chật cho bốn người ở.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app