Vietnamese · word
chìa khóa
keys
/t͡ɕiə˨˩ xwaː˧˦/noun
Meanings
- noun · A1
Đồ vật bằng kim loại dùng để mở hoặc đóng ổ khóa.
Tôi để quên chìa khóa trong phòng rồi.
- noun · B1
Yếu tố quan trọng nhất giúp giải quyết một vấn đề hoặc đạt được thành công.
Chăm chỉ là chìa khóa của thành công.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

