LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

nhà hàng

restaurant

/ɲaː˨˩ haːŋ˨˩/noun

Meanings

  • noun · A1

    Nơi phục vụ đồ ăn và thức uống cho khách trả tiền để ăn tại chỗ.

    Tối nay gia đình tôi sẽ đi ăn ở một nhà hàng gần nhà.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app