Vietnamese · word
trưa
lunch
/t͡ɕɨə/noun
Meanings
- noun · A1
Khoảng thời gian ở giữa ngày, thường từ khoảng 11 giờ đến 13 giờ.
Trưa nay tôi nấu cơm ở nhà.
- adjective · A2
Nói về thời gian đã vào giữa ngày hoặc muộn trong buổi sáng.
Trời đã trưa rồi mà anh ấy vẫn chưa dậy.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
